Danh mục thiết bị môn Sinh học

Tháng Tư 23, 2021 8:18 sáng

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở – môn Sinh học

(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Số
TT Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết Dùng
cho lớp Ghi chú
I. TRANH ẢNH (Có thể thay thế tranh bằng đĩa CD, tiêu bản, phim hoặc mô hình )
1 Bộ tranh lớp 6 6
1.1 CSSH1001 Đặc điểm chung của thực vật. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.2 CSSH1002 Một số cây có hoa, cây không có hoa. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.3 CSSH1003 Cấu tạo tế bào thực vật. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.4 CSSH1004 Các lọai rễ, các miền của rễ và cấu tạo miền hút của rễ. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.5 CSSH1005 Thí nghiệm về nhu cầu muối khoáng của cây. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.6 CSSH1006 Một số lọai rễ biến dạng. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.7 CSSH1007 Hình dạng ngoài của thân và các loại thân cây. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.8 CSSH1008 Các loại thân biến dạng. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.9 CSSH1009 Cấu tạo trong của thân cây và sự vận chuyển các chất trong thân. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.10 CSSH1010 Đặc điểm bên ngoài của lá Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.11 CSSH1011 Cấu tạo trong của phiến lá Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.12 CSSH1012 Một số lọai lá biến dạng Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.13 CSSH1013 Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sản dinh dưỡng do con người Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.14 CSSH1014 Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên cây Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.15 CSSH1015 Thụ phấn, thụ tinh Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.16 CSSH1016 Các loại quả Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.17 CSSH1017 Các bộ phận của hạt và các cách phát tán quả, hạt Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.18 CSSH1018 Tảo và một số tảo thường gặp Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.19 CSSH1019 Thực vật góp phần điều hòa khí hậu Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.20 CSSH1020 Vi khuẩn – Nấm – Địa y Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
1.21 CSSH1021 Một số loại nấm (nấm sò, nấm kim châm, mộc nhĩ, nấm rơm, nấm linh chi, nấm hương) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2 Bộ tranh lớp 7 7
2.1 CSSH1022 Hình dạng và cấu tạo của thú Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.2 CSSH1023 Tiến hoá của hệ thần kinh Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.3 CSSH1024 Tiến hoá của hệ tuần hoàn, hệ hô hấp Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.4 CSSH1025 Tiến hoá của hệ vận chuyển Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.5 CSSH1026 Sự đa dạng của giáp xác Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.6 CSSH1027 Vòng đời sán lá gan Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.7 CSSH1028 Biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.8 CSSH1029 Cây phát sinh động vật Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.9 CSSH1030 Bộ xư¬ơng cá Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.10 CSSH1031 Sự sinh sản và phát triển của ếch. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.11 CSSH1032 Bộ xư¬ơng ếch Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.12 CSSH1033 Bộ xư¬ơng thằn lằn (hoặc tắc kè) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.13 CSSH1034 Bộ x¬ương chim bồ câu Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.14 CSSH1035 Bộ xư¬ơng thú (thỏ) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.15 CSSH1036 Cấu tạo của Tôm Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.16 CSSH1037 Một số đại diện của ngành thân mềm (Bào ngư; Vẹm xanh; Ốc tù và; Hến; Hàu; Mực; Hà đá) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.17 CSSH1038 Một số đại diện của ngành chân khớp (lớp giáp xác; lớp hình nhện; lớp sâu bọ) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.18 CSSH1039 Một số đại diện của lớp bò sát (bộ rùa; bộ có vảy; bộ đầu mỏ; bộ cá sấu) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.19 CSSH1040 Một số đại diện của lớp chim (nhóm chim chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.20 CSSH1041 Một số đại diện của lớp thú (bộ thú huyệt; bộ thú túi; bộ dơi; bộ cá voi) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
2.21 CSSH1042 Một số đại diện của lớp thú (bộ ăn sâu bọ; bộ gặm nhấm; bộ ăn thịt; bộ linh trưởng; các bộ móng guốc) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

2.22 CSSH1043 Một số hình thức di chuyển (bay; bò; bơi; đi chạy; nhảy đồng thời bằng hai chân sau; leo trèo chuyền cành bằng cách cầm nắm). Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
3 Bộ tranh lớp 8 8
3.1 CSSH1044 Cấu tạo tế bào động vật Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.2 CSSH1045 Cấu tạo bắp cơ Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.3 CSSH1046 Cấu tạo các cơ quan bài tiết nước tiểu Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.4 CSSH1047 Cấu tạo bộ não Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.5 CSSH1048 Bộ phận thần kinh giao cảm và đối giao cảm Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.6 CSSH1049 Cung phản xạ vận động và cung phản xạ sinh dưỡng Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.7 CSSH1050 Cơ quan phân tích thính giác Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.8 CSSH1051 Cơ quan phân tích thị giác Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.9 CSSH1052 Điều hoà, phối hợp hoạt động các tuyến nội tiết Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.10 CSSH1053 Các loại mô Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.11 CSSH1054 Cấu tạo máu Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.12 CSSH1055 Hướng dẫn thao tác: Sơ cứu băng bó cho người gãy xương Gồm 2 tranh, kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.13 CSSH1056 Hướng dẫn tao tác: Sơ cứu cầm máu Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).
3.14 CSSH1057 Hướng dẫn thao tác: Hô hấp nhân tạo. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (phần ghi chú bằng chữ nhỏ ở góc dưới của tranh để GV sử dụng khi cần).

4 Bộ tranh lớp 9 9
4.1 CSSH1058 Sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan – Sơ đồ giải thích lai một cặp tính trạng của Menden Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.2 CSSH1059 Nhiễm sắc thể ở kì giữa và chu kì tế bào Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.3 CSSH1060 Sơ đồ mối quan hệ ADN (gen)–> ARN–> prôtêin Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.4 CSSH1061 Bộ nhiễm sắc thể nam giới và bộ nhiễm sắc thể nữ giới. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.5 CSSH1062 Một số dạng biến đổi về số lượng cấu trúc nhiễm sắc thể Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.6 CSSH1063 Một số giống bò: bò Hà Lan, bò Sind, bò vàng Thanh Hoá. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.7 CSSH1064 Một số giống gà: gà Tam Hoàng, gà Đông Cảo, gà ri, gà chọi, gà mía. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.8 CSSH1065 Một số giống vịt: vịt bầu, vịt cỏ, vịt Ô Môn Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.9 CSSH1066 Một số giống cá: cá rô đồng, cá diếc, cá chép, cá rô phi. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.10 CSSH1067 Nhiễm sắc thể (hành tây) ở các kì chụp dư¬ới kính hiển vi quang học. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.11 CSSH1068 Sơ đồ nguyên lí hầm khí sinh học (biogas) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
4.12 CSSH1069 Một lư¬ới thức ăn của hệ sinh thái rừng. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

II. DỤNG CỤ (Có thể thay thế mô hình bằng đĩa CD, hoặc tranh)
II.1. Mô hình Yêu cầu chung là đảm bảo an toàn, dễ dàng tháo lắp để quan sát các bộ phận của mỗi mô hình (thiết bị).
5 CSSH2070 Cá chép Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng 7
6 CSSH2071 Ếch Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng 7
7 CSSH2072 Châu chấu Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng 7
8 CSSH2073 Thằn lằn Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng 7
9 CSSH2074 Thỏ nhà Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng 7
10 CSSH2075 Chim bồ câu Bằng nhựa, thạch cao hoặc vật liệu thông dụng 7
11 CSSH2076 Nửa cơ thể người
Chiều cao tối thiểu 700mm. Bằng nhựa, tháo lắp dễ dàng, chân đế vững, có đánh số thứ tự và có bản chú thích kèm theo 8
12 CSSH2077 Bộ xương người Chiều cao tối thiểu 800 mm 8
13 CSSH2078 Cấu tạo mắt người Bằng nhựa 8
14 CSSH2079 Cấu tạo tai người Bằng nhựa 8
15 CSSH2080 Cấu tạo tuỷ sống Bằng nhựa 8
16 CSSH2081 Tim Bằng nhựa 8
17 CSSH2082 Cấu trúc không gian ADN Bằng nhựa 9
18 CSSH2083 Nhân đôi ADN Bằng nhựa 9
19 CSSH2084 Tổng hợp Prôtêin Bằng nhựa 9
20 CSSH2085 Tổng hợp ARN Bằng nhựa 9
21 CSSH2086 Phân tử ARN Bằng nhựa 9
II.2. Dụng cụ
22 CSSH2087 Kính hiển vi Loại thông dụng, độ phóng đại 900-1500 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô 50mm, điều chỉnh tinh từ 1,8mm đến 2,2mm; Có gương tụ sáng đường kính 50mm; Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm. 6,7,8,9
23 CSSH2088 Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) Loại thông dụng 6,7,8
24 CSSH2089 Kính lúp Loại thông dụng (kính lúp cầm tay, kính lúp có giá) 6,7,8,9
25 CSSH2090 Khay nhựa đựng vật mổ Loại thông dụng 6,7
26 CSSH2091 Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ Loại thông dụng 6,7,8
27 CSSH2092 Lam kính Loại thông dụng 6,7,8
28 CSSH2093 La men Loại thông dụng 6,7,8
29 CSSH2094 Cốc thuỷ tinh Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml: hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ. 6,8
30 CSSH2095 Đĩa kính đồng hồ Loại thông dụng 6,7,8
31 CSSH2096 Đĩa lồng (Pêtri) Loại thông dụng 6,7,8
32 CSSH2097 Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) Thuỷ tinh thường, có kích thước miệng Φ200mm và kích thước đáy Φ100mm, độ dày 2,5mm. 6,7
33 CSSH2098 Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. 6
34 CSSH2099 Phễu thuỷ tinh loại to Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). 6
7
35 CSSH2100 Ống nghiệm Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. 6,7,8
36 CSSH2101 Ống thí nghiệm sinh học Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. 6
37 CSSH2102 Nút cao su Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao 6
38 CSSH2103 Nút cao su không lỗ Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao 6
39 CSSH2104 Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao 6
40 CSSH2105 Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) Loại thông dụng 6
41 CSSH2106 Chậu trồng cây có đĩa lót Loại thông dụng 6
42 CSSH2107 Dầm đào đất Loại thông dụng 6
43 CSSH2108 Kẹp ống nghiệm Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm 6,7,8
44 CSSH2109 Kéo cắt cành Loại thông dụng 6
45 CSSH2110 Cặp ép thực vật Loại thông dụng 6
46 CSSH2111 Dao ghép cây Loại thông dụng 6
47 CSSH2112 Đèn cồn Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). 6,8
48 CSSH2113 Giá ống nghiệm Kích th¬ước (180x110x56)mm, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm. 7
49 CSSH2114 Chổi rửa ống nghiệm Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm – 24mm. 7
50 CSSH2115 Ống hút Loại thông dụng 7
51 CSSH2116 Vợt bắt sâu bọ Loại thông dụng 7
52 CSSH2117 Vợt bắt động vật thuỷ sinh Loại thông dụng (cán dài 2m) 7
53 CSSH2118 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ Loại thông dụng 7
54 CSSH2119 Lọ nhựa có nút kín Loại thông dụng 7
55 CSSH2120 Hộp nuôi sâu bọ Loại thông dụng 7
56 CSSH2121 Bể kính Loại thông dụng 7
57 CSSH2122 Túi đinh ghim Loại thông dụng 7
58 CSSH2123 Khẩu trang, gang tay Loại thông dụng chịu được hoá chất 7
59 CSSH2124 Ống đong Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. 7
60 CSSH2125 Ống hút có quả bóp cao su Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. 8
61 CSSH2126 Móc thủy tinh Loại thông dụng 8
62 CSSH2127 Đũa thủy tinh Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trị Φ6mm dài 250mm. 8
63 CSSH2128 Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) Loại thông dụng 8
64 CSSH2129 Hệ thống đòn ghi Loại thông dụng 8
65 CSSH2130 Kẹp tim Loại thông dụng 8
66 CSSH2131 Máy ghi công cơ Loại thông dụng
67 CSSH2132 Ống chữ T Loại thông dụng 8
68 CSSH2133 Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) Loại thông dụng 8
69 CSSH2134 Ống cao su Kích th¬ước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá. 8
70 CSSH2135 Ống nhựa thẳng Loại thông dụng 8
71 CSSH2136 Miếng cao su mỏng Loại thông dụng 8
72 CSSH2137 Nhiệt kế Loại thông dụng 8
73 CSSH2138 Máy đo huyết áp Loại thông dụng 8
II.3. Hoá chất
74 CSSH2139 Clorophooc Loại thông dụng 7, 8
75 CSSH2140 Tananh (tanin) Loại thông dụng 7
76 CSSH2141 Carmanh (carmin) Loại thông dụng 6,7,8,9
77 CSSH2142 Xanh metylen Loại thông dụng 6, 7
78 CSSH2143 Phooc môn Loại thông dụng 7
79 CSSH2144 Cồn 90 độ Loại thông dụng 7
80 CSSH2145 I ốt Loại thông dụng 7
81 CSSH2146 Dầu Paraphin hoặc Vazelin Loại thông dụng 7
III. BĂNG ĐĨA
82 CSSH3147 – Tập tính của sâu bọ.
– Đời sống và tập tính của chim (di chuyển, kiếm ăn, sinh sản).
– Đời sống và tập tính của thú (Môi trường sống, cách di chuyển, kiếm ăn, sinh sản). VCD âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr¬ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. 7
83 CSSH3148 Các thao tác mẫu ở các bài thực hành (tập sơ cứu băng bó cho người gẫy xương, băng bó cầm máu khi chảy máu, hô hấp nhân tạo). VCD âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr¬ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. 8

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Vinh Hiển