Danh mục thiết bị môn Toán

Tháng Tư 23, 2021 8:21 sáng

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở – môn Toán học

(Kèm theo Thông tư số /2009/TT-BGDĐT ngày /8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Số
TT Mã thiết bị Tên thiết bị Mô tả chi tiết Dùng
cho lớp Ghi chú
I. TRANH ẢNH
1 CSTH1001 Biểu đồ phần trăm (hình cột, hình vuông, hình quạt) Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 7
2 CSTH1002 Bảng thu thập số liệu thống kê Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 7
3 CSTH1003 Hình đồng dạng, tam giác đồng dạng. Kích th¬ước (790×540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. 8
II. DỤNG CỤ
A. MÔ HÌNH
4 CSTH2004 Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác. Làm bằng nhựa có gắn thước đo độ 6
5 CSTH2005 Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt Bằng nhựa trong suốt có một số đường cơ bản. 8
6 CSTH2006 Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều Bằng nhựa trong suốt 8
7 CSTH2007 Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt Gồm: Động cơ nhỏ có trục thẳng đứng quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. 9
8 CSTH2008 Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. Gồm:
– Hình trụ Φ100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
– Hình chóp nón đ¬ường kính đáy 100mm cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm.
– Hình cầu đu¬ờng kính ngoài 100mm.
– Hình trụ đu¬ờng kính trong 100mm cao 110mm.
– Phễu có đường kính miệng phễu Φ60mm.
Tất cả các khối làm bằng nhựa trong suốt và đựng được nước để thực hành.

9
B. DỤNG CỤ
9 CSTH2009 Bộ thư¬ớc vẽ bảng dạy học
– Thư¬ớc thẳng.
– Th¬ước đo góc.
– Com pa.
– Êke. Gồm:
– Thước thẳng dài 1m, có đơn vị đo là Inch và cm.
– Thước đo góc đường kính Φ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa.
– Com pa bằng gỗ hoặc kim loại.
– Ê ke vuông, kích thước (40×40)mm. 6,7,8,9
10 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. 6,7,8,9
10.1 CSTH2010 Thước cuộn Th¬ước có độ dài tối thiểu từ 10m.
10.2 CSTH2011 Chân cọc tiêu Gồm:
– 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đ¬ường kính Φ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.
– 3 chân bằng thép CT3 đ¬ường kính Φ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. 6,7,8,9

10.3 CSTH2012 Cọc tiêu Ống vuông kích th¬ước (12×12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, đ¬ược sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa. 6,7,8,9
10.4 CSTH2013 Chân chữ H Bằng thép có đường kính Φ19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm:
– 2 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen.
– 1 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen.
– 2 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen.
– 4 khớp nối chữ T bằng nhựa.
– 2 hai cút nối thẳng bằng nhựa.
– 4 đầu bịt bằng nhựa. 6,7,8,9
10.5 CSTH2014 Eke đạc Bằng nhôm, có kích th¬uớc (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng 2 má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12×2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm). 6,7,8,9
10.6 CSTH2015 Giác kế Mặt giác kế có đường kính Φ140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ L kích thư¬ớc (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm. 6,7,8,9
10.7 CSTH2016 Ống nối Bằng nhựa màu ghi sáng Φ22mm, dài 38mm trong có ren M16. 6,7,8,9
10.8 CSTH2017 Ống ngắm Bằng ống nhựa Φ27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thuỷ tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen 1/4. 6,7,8,9
10.9 CSTH2018 Quả dọi Bằng đồng Φ14mm, dài 20mm 6,7,8,9
10.10 CSTH2019 Cuộn dây đo Dây có đường kính Φ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ Φ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây). 6,7,8,9

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Vinh Hiển